Trong bài viết này, Tiếng Trung TMT tổng hợp đầy đủ từ vựng – pinyin – nghĩa tiếng Việt, kèm câu ví dụ dễ hiểu, dễ nhớ.
1. Từ vựng tiếng Trung về gia đình (家庭成员)
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 家 | jiā | gia đình |
| 家人 | jiārén | người nhà |
| 爸爸 | bàba | bố |
| 妈妈 | māma | mẹ |
| 父母 | fùmǔ | bố mẹ |
| 儿子 | érzi | con trai |
| 女儿 | nǚ’ér | con gái |
| 哥哥 | gēge | anh trai |
| 弟弟 | dìdi | em trai |
| 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 妹妹 | mèimei | em gái |
2. Câu ví dụ với từ vựng chủ đề gia đình
🔹 家 (jiā) – gia đình
我的家很幸福。
Wǒ de jiā hěn xìngfú.
👉 Gia đình tôi rất hạnh phúc.
🔹 家人 (jiārén) – người nhà
我和家人住在河内。
Wǒ hé jiārén zhù zài Hénèi.
👉 Tôi sống ở Hà Nội cùng gia đình.
🔹 爸爸 (bàba) – bố
我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
👉 Bố tôi là giáo viên.
🔹 妈妈 (māma) – mẹ
妈妈做饭很好吃。
Māma zuò fàn hěn hǎo chī.
👉 Mẹ nấu ăn rất ngon.
🔹 父母 (fùmǔ) – bố mẹ
父母很关心我。
Fùmǔ hěn guānxīn wǒ.
👉 Bố mẹ rất quan tâm tôi.
🔹 儿子 (érzi) – con trai
他有一个儿子。
Tā yǒu yí gè érzi.
👉 Anh ấy có một con trai.
🔹 女儿 (nǚ’ér) – con gái
他们的女儿很可爱。
Tāmen de nǚ’ér hěn kě’ài.
👉 Con gái của họ rất đáng yêu.
🔹 哥哥 (gēge) – anh trai
我哥哥在中国工作。
Wǒ gēge zài Zhōngguó gōngzuò.
👉 Anh trai tôi làm việc ở Trung Quốc.
🔹 弟弟 (dìdi) – em trai
弟弟今年十岁。
Dìdi jīnnián shí suì.
👉 Em trai năm nay 10 tuổi.
🔹 姐姐 (jiějie) – chị gái
姐姐喜欢学中文。
Jiějie xǐhuān xué Zhōngwén.
👉 Chị gái thích học tiếng Trung.
🔹 妹妹 (mèimei) – em gái
妹妹正在上学。
Mèimei zhèngzài shàngxué.
👉 Em gái đang đi học.
3. Cách học từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình hiệu quả
Để ghi nhớ nhanh và lâu, người học nên:
- Học từ vựng + câu ví dụ
- Tập giới thiệu gia đình bằng tiếng Trung
- Kết hợp nghe – nói – đọc
- Ôn tập bằng flashcard hoặc bài tập HSK
4. Kết luận
Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình là nền tảng quan trọng cho người mới học. Khi nắm vững nhóm từ này, bạn có thể giao tiếp cơ bản, giới thiệu bản thân và gia đình một cách tự nhiên.
👉 Đừng quên theo dõi tiengtrungtmt.id.vn để cập nhật thêm:
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
- Ngữ pháp HSK dễ hiểu
- Bài giao tiếp tiếng Trung thực tế
TMT